dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "g^"
Gà mái gáy gở
Gà mái gáy mai
Gà mái gáy sáng, lụn bại cửa nhà
Gà mái không gáy
Gầm như hổ đói
Gà mổ đằng bụng, chim mổ đằng lưng
Gà mọc lông măng
Gà mọc đuôi tôm
Gà một chuồng bôi mặt đá nhau
Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân
Gà mượn áo công
Gẫm xem thế sự nực cười, một con cá lội mấy người buông câu
Gần đàng xa ngõ
Gà nào chê thóc
Gần đất xa trời
Gần đâu bâu đấy
Gà nâu chân thấp mình to, đẻ nhiều trứng lớn con vừa khéo nuôi, chả nên nuôi giống pha mùi đẻ không được mấy con nuôi vụng về
Gà nâu chân thấp mình to, đẻ nhiều trứng lớn con vừa khéo nuôi, chẳng nên nuôi giống pha mùi, đẻ không được mấy con nuôi vụng về
Gần ba mươi tết thằng chết cãi thằng khiêng.
Gan bằng gan cóc tía
Gan bào ruột thắt
Gàn bát sách
Gần bay la, xa bay bổng
Gần bến gần thuyền
Gắn bó keo sơn
Gắn bó tất giao
Gần chẳng chịu đứng, xa chẳng ma vây
Gần chẳng lao đứng xa mà với
Gần chẳng trao để xa mà với
Gan chí mề
Gần chợ để nợ cho con
Gần chùa chẳng được ăn xôi
Gần chùa gọi bụt bằng anh
Gần chùa gọi Bụt bằng anh, nghe nói Bụt lành hạ xuống đất chơi
Gần chùa gọi Bụt bằng anh, thấy Bụt hiền lành gọi Bụt bằng em
Gần chùa gọi Bụt bằng anh, trông thấy Bụt lành hạ xuống đất chơi
Gần chùa gọi Bụt bằng chị
Gần chùa phong cảnh mọi đường, ở gần thợ nhuộm vẻ vang mọi màu
Gần chùa thì được ăn xôi
Gan cóc mật công
Gan cóc tía
Gan công mật cóc
Gà ngày gió, chó ngày mưa
Gắng công mài sắt chấy ngày nên kim
Gà nghe tiếng gáy, chuông nghe tiếng kêu
Gá nghĩa Châu Trần
Gá nghĩa trăm năm
Gan già chết rắn.
Gan già ma mọi
Gà ngủ cáo không ngủ
Gà người gáy, gà mình sáng
Gà người gáy gà nhà ta sáng
Gà người gáy, gà ta cũng đập cánh
Gà người gáy, gà ta cũng te te
Gà người gáy, gà ta sáng
Gà nhà bôi mặt đá nhau
Gà nhà bươi bếp nhà
Gà nhà lại bới bếp nhà
Gánh bàn độc mướn
Gánh cực mà đội lên non, còng lưng mà chạy cực còn theo sau
Gánh cực mà đổ lên non, cong lưng mà chạy cực còn theo sau
Gánh cực mà đổ lên non, còng lưng mà chạy cực còn theo sau
Gánh cũng đến mình, đội cũng đến mình
Gánh dưới đỡ gánh trên
Gan héo ruột đầy
Ganh hiền ghét ngõ
Gánh lắm thì phải chồn
Gánh một vai, vác cũng một vai
Gánh nặng cùng mang
Gánh nặng thời xẻ lên mẹt
Gánh nặng đường dài
Gánh nặng đường xa
Gánh nặng vác nhẹ
Gánh nhẹ, gồng nặng
Gánh nước về nguồn
Gánh phân làm cỏ, chẳng bỏ đi đâu
Gánh vã buôn chuyến
Gánh vã buôn thuyền
Gánh vàng đi đổ sông Ngô
Gánh vàng vào kho
Gần kề miệng lỗ
Gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
Gan là sắt
Gan liền tướng quân
Gan lì tướng quân
Gần lửa rát mặt
Gần lửa rát mặt, gần sông sạch mình
Gần lửa thì nóng, gần men thì say
Gần lửa thì nóng, gần roi thì đau
Gần lửa thì rát, sát cun quan thì khó
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...